[Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN | tai lieu hoc tieng trung | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi

Phải chăng bạn đang tìm hiểu Thông tin về tai lieu hoc tieng trung phải không? Hình như bạn đang muốn muốn tìm kiếm chuyên mục hữu ích về chủ đề [Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN đúng không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây.

Nội dung bài viết

[Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN | Kiến thức về kỹ năng dành cho mọi lứa tuổi.

[button color=”primary” size=”medium” link=”#” icon=”” target=”false” nofollow=”false”]XEM VIDEO BÊN DƯỚI[/button]

Nội dung liên quan đến chủ đề tai lieu hoc tieng trung.

214 bộ cầu thủ: Ω © Nhóm dành cho những ai muốn chinh phục Tocfl học lại kiến ​​thức cơ bản! ™ Tôi hy vọng mọi người cố gắng dành một vài phút mỗi ngày để học tập. Giáo trình Hán ngữ phồn thể tập 1, Giáo trình Hán ngữ phồn thể tập 2, Giáo trình Hán ngữ phồn thể tập 3, Giáo trình Hán ngữ phồn thể tập 4, Giáo trình Hán ngữ phồn thể tập 5, Chinh phục kỳ thi năng lực Hán ngữ TOCFL #Traditional_Chinese # TAIWAN_TAIWAN #Study_Taiwan #TOCFL_ban_A #TOCFL_BAN_B #TOCFL_BAN_C.

See also  Cách lập dự toán xây dựng bằng phần mềm dự toán tự động AutoCost | phần mềm dự toán xây dựng miễn phí bằng excel | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi

Ngoài xem những chủ đề về [Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN, bạn có thể xem thêm nhiều thể loại liên quan về giáo dục do https://giaoductieuhoc.vn chia sẻ tại đây nhé.

[Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN và hình ảnh liên quan đến chuyên mục này .

[Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN
[Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN

>> Ngoài xem những thông tin về kỹ năng này bạn có thể xem thêm nhiều thông tin hữu ích khác tại đây: Xem thêm những kiến thức mới tại đây.

Tìm kiếm liên quan đến nội dung tai lieu hoc tieng trung.

#Tự #học #tiếng #Trung #phồn #thể #Lộ #trình #TỰ #HỌC #TIẾNG #TRUNG #PHỒN #THỂ #DUHỌCĐÀILOAN.

See also  Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường | giáo trình tiếng trung cơ bản pdf | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi

tiếng trung phồn thể,Tự học tiếng trung cho cô dâu Việt,Đài loan,tự học,Tiếng Trung,Du học Đài Loan,Tiếng trung phồn thể,tự học tiếng trung,chữ hán,TOCFL,DU HỌC ĐÀI LOAN,Kì thi năng lực hoa ngữ,học nhớ chữ HÁN,214 bộ thủ,Ngữ pháp tiếng Trung,Tiếng trng ĐÀI LOAN,Đài Loan,Singapore,中文,Chinese,The Ultimate Guide to Chinese TOCFL Band B level 3,giáo trình đương đại tiếng trung,niana,học tiếng trung phồn thể,du học đài loan,học tiếng trung.

[Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN.

tai lieu hoc tieng trung.

Chúng tôi mong rằng những Kiến thức về chủ đề tai lieu hoc tieng trung này sẽ có ích cho bạn. Xin chân thành cảm ơn.

30 thoughts on “[Tự học tiếng Trung phồn thể] #1: Lộ trình TỰ HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ #DUHỌCĐÀILOAN | tai lieu hoc tieng trung | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi”

  1. Bạn có biết chỉ có 50 bộ thủ thường gặp cho các bạn đang luyện thi LEVEL 3-4.

    Đừng vội!bạn không nhớ được 214 bộ ngay 1 lúc thì hãy ưu tiên học những bộ thường gặp sau đây:

    1. 人BỘ NHÂN: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.

    2. [刀]BỘ ĐAO: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

    3. [力]BỘ LỰC: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

    4. [又]BỘ HỰU: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

    5. : BỘ NGÔN: Nói (thoại).

    6. [口]BỘ KHẨU: Miệng (hình cái miệng).

    7. [囗]BỘ VI: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

    8. [宀]BỘ MIÊN: Mái nhà.

    9. 門: BỘ MÔN: Cửa.

    10. [彳]BỘ XÍCH: Bước ngắn, bước chân trái.

    11. [土]BỘ THỔ: Đất. Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

    12. [艹]BỘ THẢO: Cỏ. cách viết khác: 丱, 艸, 艹.

    13. [辶]BỘ SƯỚC: Chợt đi chợt đứng, Cách viết khác: 辶.

    14. 尸: BỘ THI: Thây người chết, Thi thể.

    15。BỘ KHUYỂN: Con chó. Cách viết khác:犭.:

    16. [巾]BỘ CÂN: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

    17. 广: BỘ NGHIỄM: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).

    18. 夕: BỘ TỊCH: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

    19. 女: BỘ NỮ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

    20. 子: BỘ TỬ: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

    21. 寸: BỘ THỐN: Tấc, một phần mười của thước.

    22. 工: BỘ CÔNG: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

    23. 幺: BỘ YÊU: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

    24. 弓: BỘ CUNG: Cái cung để bắn tên.

    25. : BỘ MÃ: Con ngựa.

    26. 心: BỘ TÂM: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

    27. 戈: BỘ QUA: Cái kích bằng đầu.

    28. 手: BỘ THỦ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

    29. 日: BỘ NHẬT: Mặt trời, ban ngày.

    30. 月: BỘ NGUYỆT: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

    Bạn có biết chỉ có 50 bộ thủ thường gặp cho các bạn đang luyện thi LEVEL 3-4.

    Đừng vội!bạn không nhớ được 214 bộ ngay 1 lúc thì hãy ưu tiên học những bộ thường gặp sau đây:

    1. 人BỘ NHÂN: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.

    2. [刀]BỘ ĐAO: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

    3. [力]BỘ LỰC: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

    4. [又]BỘ HỰU: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

    5. : BỘ NGÔN: Nói (thoại).

    6. [口]BỘ KHẨU: Miệng (hình cái miệng).

    7. [囗]BỘ VI: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

    8. [宀]BỘ MIÊN: Mái nhà.

    9. 門: BỘ MÔN: Cửa.

    10. [彳]BỘ XÍCH: Bước ngắn, bước chân trái.

    11. [土]BỘ THỔ: Đất. Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

    12. [艹]BỘ THẢO: Cỏ. cách viết khác: 丱, 艸, 艹.

    13. [辶]BỘ SƯỚC: Chợt đi chợt đứng, Cách viết khác: 辶.

    14. 尸: BỘ THI: Thây người chết, Thi thể.

    15。BỘ KHUYỂN: Con chó. Cách viết khác:犭.:

    16. [巾]BỘ CÂN: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

    17. 广: BỘ NGHIỄM: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).

    18. 夕: BỘ TỊCH: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

    19. 女: BỘ NỮ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

    20. 子: BỘ TỬ: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

    21. 寸: BỘ THỐN: Tấc, một phần mười của thước.

    22. 工: BỘ CÔNG: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

    23. 幺: BỘ YÊU: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

    24. 弓: BỘ CUNG: Cái cung để bắn tên.

    25. : BỘ MÃ: Con ngựa.

    26. 心: BỘ TÂM: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

    27. 戈: BỘ QUA: Cái kích bằng đầu.

    28. 手: BỘ THỦ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

    29. 日: BỘ NHẬT: Mặt trời, ban ngày.

    30. 月: BỘ NGUYỆT: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

    31貝. : BỘ BỐI: Con Sò. Ngày xưa dù.

    34. 火: BỘ HỎA: Lửa giốn như ngọn lửa bố cao, cách viết khác:灬.

    35. 田: BỘ ĐIỀN: Ruộng (hình thử ruông chia bờ xung quanh).

    36. 目: BỘ MỤC: mắt (Hình con mắt).

    37. 示: BỘ KỲ (KÌ, THỊ): Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.

    38. 糸: BỘ MỊCH: Sợi tơ. (Hình lọn tơ được thắt lại).

    39. 耳: BỘ NHĨ: Tai để nghe.

    40. 衣: BỘ Y: Áo.

    41. 走: BỘ TẨU: Chạy.

    42. 足: BỘ TÚC: Chân.

    43. 金: BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

    44. 隹: BỘ CHUY: Giống chim đuôi ngắn.

    45. 雨: BỘ VŨ: Mưa.

    46. 食: BỘ THỰC: Ăn.

    47. : BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

    48. 禾: BỘ HÒA: cây lúa.

    49.竹 BỘ TRÚC: Cây Tre, Hình thức khác: ⺮

    50. 虫: BỘ TRÙNG: Côn trùng, rắn rết.

    51. 石: BỘ THẠCH: Đá (Chữ hán 厂- sườn núi, chữ khẩu口- hòn, tảng đá).

    52. 衤: BỘ Y: Áo.

    53. 頁: BỘ HIỆT: Cái đầu.

    54. 攵: BỘ PHỐC: Đánh nhẹ, cách viết khác 攵.

    Reply
  2. C ơi mong c rep cmt này ạ 🥰 e yêu thích và muốn học tiếng trung và mục tiêu của em là tocfl 4 🐰 mỗi ngày e đều tự học 3.4 tiếng vì đang dịch nên em chưa học trung tâm ạ 🥺 bây g em mới là ng bắt đầu học tiếng trung thôi ạ và muốn đạt toc4 thì mất tầm bao lâu ạ 😅 mong c chia sẻ nhiều tài liệu và cách học + viết chữ cho người mới bắt đầu ạ 🥰🥰 mong c rep em ạ 😍😍😍

    Reply
  3. Em qua đây học tiếng Anh…nhưng muốn ở lại làm việc tiếng Trung phải "cứng"…phải không chị. Cho em hỏi cơ hội ở Đài làm việc dùng tiếng Anh với trình tiếng Trung chỉ tầm TOCFL 3 được không chị

    Reply
  4. Cô nói rất đúng là phải biết học cách chiết tự thì mới nhớ được nghiã của chữ. Rất hy vọng thỉnh thoảng cô dạy tiếng trung vừa có pinyin vừa co chiết tự.谢斜你。

    Reply
  5. Mục tiêu của Mình là TOCFL4 , Mình mất khoảng hơn 1 năm học HSK 4 dc khoảng ~1000 từ vựng ( học hết hsk 2 ở Trung Tâm rồi trúng đợt dịch cái ko học ở trung tâm nữa và ở nhà tự học lên Hsk 3-4 luôn . Nhờ dịch mà ta biết tự học hahaha ! ) . Bây h chuyển qua TOCFL 2 , thấy TOCFL hơi nặng , giáo trình dày cui , 1 bài dài thăm thẵm , ko có tiếng Việt học hơi khó nhưng ko sao , học được tuốt !

    Reply
  6. Em học lớp 11, em đang có y định du học Đài Loan nhưng chưa biết mô tê tiếng Trung gì cả ( do em toàn xem phim Đại Lục nên việc nghe phim Đài hơi khác chút ), nhưng ngoái thì cứ ỷ y nên hè đã không đi học. Và em nhận ra là mình đã lãng phí 1 khoảng thời gian vô cùng quý báu của mình. Và vào dịp nghỉ dịch này, chưa bị tác động quá nhiều bởi bài vở trên lớp thì em quyết định mình sẽ tự học tiếng Trung, nhưng 1 lần nữa lại rơi vào sự mơ hồ hoang mang, nhưng mà nhờ có chị, em đã có được động lực để học tiếng Trung rồi. Cảm ơn chị rất nhiều. Em sẽ cố gắng duy trì động lực để đạt được mục tiêu mình muốn. Cảm ơn chị rất nhiều.

    Reply
  7. Cảm ơn chj Muc tiêu của em là 3năm làm vệc ở Đài Loan thj có thể thi duoc tocfl 3 kog ha chj em mỗi ngày em cũng chỉ có 2 tiếng để học thôi ạ

    Reply

Leave a Comment