HỌC TIẾNG PHÁP

Langmaster – Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] | tiếng anh kỹ thuật | Kho tài liệu tổng hợp hữu ích nhất

Dường như bạn đang muốn biết Thông tin về tiếng anh kỹ thuật phải không? Có phải là bạn đang muốn muốn tìm kiếm Thông tin thú vị về chủ đề Langmaster – Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] đúng vậy không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây.

Langmaster – Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] | Kho tài liệu tổng hợp mới nhất miễn phí dành cho bạn.

XEM VIDEO BÊN DƯỚI

Hướng dẫn liên quan đến chủ đề tiếng anh kỹ thuật.

➤ Langmaster Learning System – Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người mới bắt đầu / người mất dạy: ➤ Đăng ký kênh Youtube: ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬ ▬▬▬▬▬▬▬▬ Langmaster – Bạn có biết TÊN TIẾNG ANH CỦA DỤNG CỤ CƠ KHÍ? ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬ ➡️ Danh sách các bài học tiếng anh giao tiếp bổ ích và thú vị tại trường anh ngữ Langmaster: 1⃣ Phương pháp học tiếng anh hiệu quả cho người mới bắt đầu / losers: 2⃣ Lộ trình học tiếng Anh cho người mới bắt đầu: 3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: 4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: 5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp Đàm thoại hàng ngày: 6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: 7⃣ Luyện nghe và giao tiếp tiếng Anh: 8⃣ Thông tin về sách của Langmaster : ➤ Tham gia cộng đồng những người đam mê học tiếng Anh: ▬▬▬▬▬▬▬▬ ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬ ➤ Hiểu rõ bản thân để tìm ra lộ trình học tiếng Anh online phù hợp nhất và phương pháp với giải pháp TƯ VẤN chuyên sâu duy nhất tại # LANGMASTER ▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬ ☎ Comment SĐT để được tư vấn trực tiếp Chia sẻ để ghi nhớ và học hỏi! #HoctiengAnh #TienAnhGiaoTiep #Langmaster #Learn_English_online.

Ngoài xem những chủ đề về Langmaster – Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản], bạn có thể xem thêm nhiều nội dung hữu dụng về giáo dục do chúng tôi hướng dẫn ở tại đây nhé.

Langmaster – Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản] và hình ảnh liên quan đến nội dung này .

Langmaster - Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản]
Langmaster – Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản]

>> Ngoài xem những tin tức này bạn có thể xem thêm nhiều thông tin hữu ích khác tại đây: Tại đây.

Tìm kiếm liên quan đến đề tài tiếng anh kỹ thuật.

#Langmaster #Bạn #đã #biết #TÊN #TIẾNG #ANH #của #các #loại #DỤNG #CỤ #CƠ #KHÍ #Tiếng #Anh #giao #tiếp #cơ #bản.

langmaster,học tiếng Anh langmaster,tiếng Anh giao tiếp langmaster,Langmaster Learning System,Học tiếng Anh,hoc tieng Anh,tiếng anh giao tiếp,học tiếng anh giao tiếp,Tiếng Anh giao tiếp cơ bản,Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày,học tiếng anh cho người mất gốc,học tiếng anh theo chủ đề,học tiếng anh giao tiếp cấp tốc,học tiếng anh giao tiếp cơ bản,học tiếng anh giao tiếp miễn phí,học tiếng Anh cho người mới bắt đầu,tên tiếng anh,tên tiếng anh các dụng cụ.

Langmaster – Bạn đã biết TÊN TIẾNG ANH của các loại DỤNG CỤ CƠ KHÍ? [Tiếng Anh giao tiếp cơ bản].

tiếng anh kỹ thuật.

Mong rằng những Thủ thuật về chủ đề tiếng anh kỹ thuật này sẽ mang lại giá trị cho bạn. Cảm ơn bạn rất nhiều.

Nguyễn Nhân

Xin chào các bạn, tôi là Nguyễn Nhân hiện đang là giáo viên trực thuộc bộ Giáo dục đào tạo Việt Nam, tôi lập website này để cung cấp những thông tin chính xác nhất về học tập và tài liệu cho các bạn học sinh - Sinh viên - Giáo viên

Related Articles

11 Comments

  1. I wrote all of vocabs of in this video for learning purpose and I hope it can save a little bit time for someone who needs it

    1. Wrenches …..cờ lê

    2. Screwdrivers …..tua vít

    3. Pliers …..cái kìm

    4. Locking pliers …..kìm cộng lực

    5. Electronic tools….. công cụ điện

    6. Battery …… pin

    7. Charger…..cục sạc, bộ sạc

    8. Speaker …….loa

    9. Receptacle …..ổ cắm nguồn điện

    10. Electronic runner…..súng điện

    11. Electronic drills ……khoan điện

    12. Flashing emergency light ……đèn cấp cứu

    13. Measuring tools ….công cụ đo lường

    14. Steel rulers ….thước thép

    15. Tape rulers ……thước cuộn

    16. Dial caliper ……thước kẹp ( loại này có đồng hồ )

    17. Gauges…đồng hồ đo

    18. Utility knife ……dao rạch
    19. Scraper knife …..dao cạo

    20. Snip …..dao cắt

    21. Saw ……cưa

    22. Chisel …..cái đục

    23. Punch ……cái dùi

    24. Tripod ……giá ba chân

    25. Copper hammer ….búa đồng

    26. Iron hammer …..búa sắt

    27. Hook …..móc

    28. File …….cái giũ

    29. Rubber hammer …….búa cao su

    30. Pin removal tools …..dụng cụ nhổ đinh

    31. Pneumatic runner ……súng hơi

    32. Pneumatic drills ………khoan hơi

    33. Rivet gun ….súng bắn đinh

    34. Injector …..thiết bị bơm

    35. Oil cart …..cây bơm dầu

    36. Dishcloth ……giẻ lau

    37. Glove ….găng tay

    38. Rope …..dây thừng

    39. Tool kit …..bộ dụng cụ

    40. Tool rack …..giá công cụ

    41. Highlift jack ……cái kích

    42. Work ladder …..thang làm việc

    43. Grinding wheel …….đá mài

    44. Sand paper ….giấy nhám

    45. Adhesive tape ……băng dính

    46. Flashing vest ……áo dạ quang

    47. Goggles …….kính bảo vệ

    48. Safety belt ….đai bảo hộ

    Ending …..

  2. There's unexpected coincedence between the time this video posted up and the day my father passed away. He didn't have a chance to teach me how to use those mechanical tools in the real life. I can't say no more further words but thank you so much for this gift today. Once again, thank you so much Langmaster.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button