HỌC TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30) | giáo trình tiếng hoa | Kho tài liệu tổng hợp hữu ích nhất

Phải chăng bạn đang muốn biết Thông tin về giáo trình tiếng hoa phải không? Dường như bạn đang muốn muốn tìm kiếm Tin tức đặc sắc về chủ đề Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30) đúng không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây.

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30) | Kho tài liệu tổng hợp mới nhất miễn phí dành cho bạn.

XEM VIDEO BÊN DƯỚI

Chia sẻ liên quan đến chủ đề giáo trình tiếng hoa.

Tự học tiếng Trung theo sách giáo trình Hán ngữ tập 2 (bài 30): 我 来 了 两个多月 了 Wǒ kiale liǎng gè duō yuèle: Mình đã đến được hơn 2 tháng rồi === Xem thêm các bài học khác trong giáo trình Hán ngữ 2: Bài 29 SGK Tiếng Trung 2: Bài 28 SGK Tiếng Trung 2: Bài 27 SGK Tiếng Trung 2: Bài 26 SGK Tiếng Trung 2: Bài 25 SGK Tiếng Trung 2: Bài 24 SGK Tiếng Trung 2: Bài 23 SGK Tiếng Trung 2: Bài 22 SGK Tiếng Trung 2: Bài 21 SGK Tiếng Trung 2: Bài 20 SGK Tiếng Trung 2: Bài 19 SGK Tiếng Trung 2: Bài 18 SGK Tiếng Trung 2: Bài 17 SGK Tiếng Trung 2: Bài 16 SGK Tiếng Trung 2: === Tài liệu học: Download file pdf, mp3 của giáo trình Hán ngữ 2 at: Tổng hợp ngữ pháp Hán ngữ tập 2: Động từ ghép trong Tiếng Trung :.

Ngoài xem những chủ đề về Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30), bạn có thể xem thêm nhiều thể loại có ích về giáo dục do Giaoductieuhoc.vn hướng dẫn ở tại đây nhé.

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30) và hình ảnh liên quan đến chủ đề này .

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30)
Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30)

>> Ngoài xem những tin tức này bạn có thể xem thêm nhiều thông tin hữu ích khác tại đây: Xem thêm tại đây.

Tìm kiếm liên quan đến chuyên mục giáo trình tiếng hoa.

#Học #tiếng #Trung #theo #giáo #trình #Hán #ngữ #bài.

tiếng hoa,tiếng trung,bài 30,bài 30 giáo trình hán ngữ 2,bài 30 hán ngữ,han ngu 2,giao trinh han ngu 2,giáo trình hán ngữ quyển 2,hán ngữ 2,giáo trình hán ngữ 2,giáo trình hán ngữ,học tiếng hoa,học tiếng trung,tiếng trung online,tiếng trung giao tiếp,tự học tiếng trung,tiếng trung quốc,hán ngữ,hoa ngữ,bổ ngữ,bổ ngữ thời lượng,động từ ly hợp,động từ li hợp.

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 2 (bài 30).

giáo trình tiếng hoa.

Rất mong những Thông tin về chủ đề giáo trình tiếng hoa này sẽ mang lại giá trị cho bạn. Xin chân thành cảm ơn.

Nguyễn Nhân

Xin chào các bạn, tôi là Nguyễn Nhân hiện đang là giáo viên trực thuộc bộ Giáo dục đào tạo Việt Nam, tôi lập website này để cung cấp những thông tin chính xác nhất về học tập và tài liệu cho các bạn học sinh - Sinh viên - Giáo viên

Related Articles

25 Comments

  1. 第三十课。 我来了两个多月了
    wǒ lái le liǎngge duō yuèle
    1 生活 shēnghuó
    我在河内生活 十年呢。
    wǒzàihénèi shēnghuó shí niánle
    我的生活。
    wǒ de shēnghuó。
    他的生活 。
    tā de shēng huó。
    我的生活很好 。
    wǒ de shēng huó hén hǎo 。
    2 差不多 chàbùduō
    差不多做完了。
    chà búduō zuò wán le。
    差不多吃完饭了。
    chà bùduō zuò wán fàn le。
    3 习惯 xíguàn
    4 气候 qìhòu
    5 干燥 gānzào
    气候干燥。qìhòu gānzào。
    6 干净gānjìng
    我的房间喝干净 。
    wǒ de fángjiān hěn gānjìng。
    7 菜cài
    去买菜 。qù mǎi cài
    中国菜 。zhōngguó cài
    越南菜 。yuè nán cài。
    8 油腻yóu nì
    中国菜很油腻 。
    zhōngguó cài hěn yóunì
    我的皮肤很油腻。
    wǒ de pífū hěn yóunì。
    皮肤 pífū
    9 牛奶 🥛 niúnǎi 。
    10 不过 búguò。= 但是 dānshì
    11 课间 kèjiān
    课间休息 的时候 。
    kèjiān xīuxi de shíhou
    12 块 kuài
    一块蛋糕 yí kuài dàngāo。
    一块粉笔 yí kuài fěnbǐ。
    粉笔fěnbǐ
    一块面包 🥯。yíkuài miànbāo
    13 点心 diǎnxīn
    14 从来 cónglái
    15 午觉 wǔjiào
    睡午觉 。shuì wǔ jiào
    16 游泳yóu yǒng
    17 散步 sànbù
    散一会步。sàn yíhuì bù
    18 功课gōngkè。
    19 记住jìzhù。
    记住生词 。jìzhù shēngcí
    记住要关门 。jìzhù yào guān mén。
    20 一般yìbān
    21 感谢 gǎnxiè
    很感谢 。hěn gǎn xiè
    非常感谢 。fēi cháng gǎn xiè。
    22 父母fùmǔ
    父亲和母亲
    fù qīn hé mǔqīn。
    23 机会 jīhuì。
    好机会 hǎo jīhuì。
    24 原来yuánlái 。
    25 延长yáncháng。
    再延长一年 。
    zài yán cháng yì nián。
    再延长一个月
    zài yán cháng yíge yuè。
    26 练liàn
    27 气功qìgōng
    练气功 。lià qìgōng
    28 好 hǎo
    29 不一定 bù yídìng
    不一定参加。
    bù yídìng cānjiā。
    30 钟头zhōngtóu = 小时 xiǎoshí
    一个钟头 。yígè zhōngtóu
    两个钟头 。 liǎngè zhōng tóu
    31 效果xiàoguǒ。
    效果很好。xiàoguò hén hǎo。
    效果挺好的xiàoguò tíng hǎo de
    32挺tíng
    33 好处 hǎo chù
    34 坏处 huàichù。
    35 慢性病 mànxìngbìng。
    36 高血压gāo xuè yā
    37 失眠 shīmián。
    38 必须 bìxū (y)
    必须坚持练习。
    bìxū jiānchí liànxí 。
    39 大鱼 dǎyú
    40 晒shài
    三天打鱼 sān tiān dǎyú
    两天晒网 liǎng tiān shài wǎng。
    Từ vựng trọng tâm 🎯
    1 对….. 习惯。
    duì…. xíguàn。
    对这里 的生活差不多习惯了 。
    duì zhèlǐ de shēnghuó chàbúduō xíguàn le。
    好习惯 。hǎoxíguān。
    坏习惯 huài xíguān。
    2 不过búguò=但是 dānshì。
    这件衣服很好看, 不过太贵了。
    zhèjiàn yīfu hěnhào kàn。búguò tài guì le。
    3 从来不/没(有)… 过。
    cónglái bù/méi (you)…guò。
    中午我从来不睡午觉 。
    zhōngwǔ wǒ cóng lái búshuì wǔ jiào。
    她从来没有爱过我。
    tā cóng lái méi yǒu ài guò wǒ
    4 一般yìbān。thông thường,bình thường.
    一般的西瓜 我不吃。
    yìbān de xīguā wǒ bù chī。
    每天晚上一般要复习两三个小时。
    měitiān wǎnshāng yìbān yào fùxí liǎng sāngè xiǎoshí。
    5 原来 yuán lái。vốn dĩ , hoá ra
    原来 打算去美国留学, 但是现在不想去了。
    Yuánlái dǎsuàn qù měiguó liú xué , dànshì xiànzài bùxiǎng qù le。
    原来他就是爸爸。
    yuánlái tā jiù shì bāba
    6 对…. 有好处/有坏处。
    duì …. yǒu hǎochù/ yǒu huàichù
    多吃水果对身体有好处。
    duō chī shuǐguó duì shēntǐ yǒu hǎo chù。
    他也有他的好处。
    tā yěyǒu tā de hǎochù。
    喝咖啡对身体 有什么坏处?
    hē kāfēi duì shēntǐ yǒu shénme huài chù?
    7 好+ 几/多/久
    hǎo+ jǐ/ duō/jiǔ。
    她学了好几年了。
    tā xué le hǎo jiǔ nián le。
    我们学了 好多生词了 。
    wǒmen xué le hǎo jiǔ shēngcí le
    NGỮ PHÁP BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG ( bổ ngữ thời gian)
    Biểu thị thời gian thực hiện động tác .
    V +(了) +BNTL。
    一会儿。yíhuìr
    一分钟 。yìfēnzhōng
    两分钟 。liǎngfēn zhōng
    一个小时 。yígè xiǎoshí
    两年 liǎng nián
    五年 wǔmián
    三天 sān tiān
    五个月 wǔ gè yuè。
    一个星期。 yí gè xīngquī。
    vd
    我每天都复习一个小时 。
    wǒ měi tiān dōu fùxí yígè xiǎo shí。
    他在大学学了两年。
    tā zài dàxué xué le liǎng nián。
    Trong câu hỏi BNTL?
    多长时间 ? duō cháng shíjiān
    多久 ? duōjiǔ
    你复习多长时间?
    nǐ fùzí duō cháng shíjiān?
    你在河内生活多久了。
    nǐ zài hénèi shēnghuá duō jiǔ le
    – 我在河内生活四年了。
    wǒ zài hénèi shēnghuó sì nián le
    你去上海几天?
    nǐ qù shànghǎi jǐ tiān。
    我去上海三天 。
    wǒ qù shàng hǎi sān tiān
    Động từ mang Tân ngữ .O .lặp lại đông từ .
    V + O + V + BNTL .
    她学汉语 学了四年了。
    tā xué hànyǔ xué le sì nián le
    Ko muốn lăn lại đông từ . O+ V
    他汉语学了四年了 。
    tā hànyǔ xuéle sìniánle
    TÂN NGỮ CUỐI CÂU .
    他复习了两个小时(的) 汉语 。
    tā fù xí le liǎng gè xiǎoshí (的) hànyǔ。
    Tân ngữ chỉ địa điểm, đại từ chỉ người , tên riêng .
    我等你 一个小时了 。
    wǒ děng nǐ yígè xiǎo shí le。
    我弟弟回老家一个星期。
    wǒ dìdì huí jiā yí gè xīngqī。
    Đông tác kết thúc 了
    他在北京住了两年。
    tā zài běijīng zhù le liǎng nián。
    他睡了三个小时了 。
    tā shuì sān gè xiǎo shí le。
    ĐỘNG TỪ LI HỢP động Tân
    睡觉, 考试, 唱和 , 起床 , 上课, 下课, 毕业🎓, 游泳, 见面。….
    Đưa lên trước , hoặc đặt giữ động từ li hợp .
    上汉语课。 shàng hànyǔ kè
    大学毕业 🎓。dàxué bìyè
    见他面/ 跟她见面。
    jiàn tā miàn/ gēn tā jiàn miàn
    睡八个小时觉 。
    shuì bā gē xiǎo shí jiào。
    AAB
    见见面 jiànjiàn miàn
    游游泳 yóuyóu yǒng
    跳跳舞。tiàotiào wǔ
    Bài khoá .

  2. Cô ơi cho em hỏi một tí về phần 從來沒 va 從來不 ý· nghĩa có khác nhau không ại, khi nào thì ta kết hợp với 沒, khi nào ta kết hợp với 不. em xin cảm ơn

  3. Cô ơi em hỏi chút ạ . Trong câu他游泳游了一个下午。có thể viết lại thành 他游了一个下午泳 được không ạ .Vì 游泳 là động từ li hợp phải ko ạ

  4. cô dạy hay nhưng khi đeo tai nghe có âm thanh gì khó chịu lắm, video nào của cô cũng vậy ấy ạ, nếu học sớm mà mở được loa ngoài mới dám nghe video của cô chứ đeo tai nghe là ko nghe dc lâu. lại phải mở bài của thaayf cô khác ra nghe. không biết có bạn nào bị như mình ko. rraats mong có thể khắc phục chi tiết nhỏ này để video được hoàn mỹ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button