Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường | giáo trình tiếng trung cơ bản pdf | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi

Có phải là bạn đang cần tìm danh sách về giáo trình tiếng trung cơ bản pdf phải không? Có đúng là bạn đang muốn muốn biết chuyên mục thu hút về chủ đề Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây.

Nội dung bài viết

Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường | Kiến thức về kỹ năng dành cho mọi lứa tuổi.

[button color=”primary” size=”medium” link=”#” icon=”” target=”false” nofollow=”false”]XEM VIDEO BÊN DƯỚI[/button]

Hướng dẫn liên quan đến chủ đề giáo trình tiếng trung cơ bản pdf.

Tự học tiếng Trung theo sách Hán ngữ 4 (bài 12): 为什么 把 “福” 字 倒贴 在 门 上? Wèishéme bǎ “fú” zì ngotiē zái mén shang? Tại sao lại dán ngược chữ “Phúc” lên tường. === Tài liệu học: Tải file pdf, mp3 giáo trình Hán ngữ 4 tại: Chữ Hán Phúc: Chữ Hán Lộc: Học tiếng Trung cơ bản: Tên tiếng Trung các đặc sản Việt Nam :.

See also  Giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa (bài 5): Tôi giới thiệu một chút | giáo trình tiếng trung cơ bản pdf | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi

Ngoài xem những video về Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường, bạn có thể xem thêm nhiều thể loại liên quan về giáo dục do https://giaoductieuhoc.vn chia sẻ ở đây nhé.

Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường và hình ảnh liên quan đến bài viết này .

Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường
Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường

>> Ngoài xem những thông tin về kỹ năng này bạn có thể xem thêm nhiều thông tin hữu ích khác tại đây: Xem tại đây.

Tìm kiếm liên quan đến đề tài giáo trình tiếng trung cơ bản pdf.

#Giáo #trình #Hán #ngữ #bài #Sao #lại #dán #ngược #chữ #Phúc #trên #tường.

See also  Tự học tiếng Trung Quốc - Giáo trình hán ngữ nghe nói Bài 25 - tiếng trung giao tiếp | tai lieu hoc tieng trung | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi

tiếng hoa,tiếng trung,hán ngữ 4 bài 2,bài 12 hán ngữ 4,bài 12 quyển 4,hán ngữ 4 bài 12,han ngu 4,giao trinh han ngu 4,hán ngữ 4,giáo trình hán ngữ quyển 4,giáo trình hán ngữ 4,giáo trình hán ngữ,học tiếng hoa,học tiếng trung,tiếng trung online,tiếng trung giao tiếp,tự học tiếng trung,tiếng trung quốc,hán ngữ,hoa ngữ,quyển 4,hoc tieng trung,bài 12 giáo trình hán ngữ 4,bài 2 hán ngữ 4,chữ Phúc.

Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường.

giáo trình tiếng trung cơ bản pdf.

Mong rằng những Chia sẻ về chủ đề giáo trình tiếng trung cơ bản pdf này sẽ mang lại giá trị cho bạn. Xin chân thành cảm ơn.

42 thoughts on “Giáo trình Hán ngữ 4 (bài 12): Sao lại dán ngược chữ “Phúc” trên tường | giáo trình tiếng trung cơ bản pdf | Kỹ năng hữu ích cho mọi lứa tuổi”

  1. Bài 12 为什么把“福” 字倒贴在门上 。

    1 品尝pǐncháng
    2特色 tèsè。
    请大家品尝各国的特色菜。
    -品尝各国 pǐncháng gèguó
    -特色菜tèsè cài
    酒店的椅子很有特色。
    – 椅子yǐzi
    – 酒店的椅子jiǔdiàn。
    – 很有特色tèsè。
    3亲手 qīnshǒu
    我喜欢亲手做的礼物🎁。
    – 亲手做的礼物。 lǐwù
    4 最好zuìhǎo
    5 把bǎ
    6 它tā
    它不是我的狗。
    – 我的狗gǒu
    7布置bùzhì
    房间布置得很好。
    – 布置得很好
    8 会场huìchǎng
    9 管理员guǎnlǐyuán
    – 管理 guǎnlǐ
    你要管理好自己的生活。
    – 管理好
    – 自己的生活zìjǐ
    10告诉+đại từ/ tên riêng: nói ai bảo ai ….
    * 跟+ đại từ /tên riêng +说: nói với ai …
    跟谁说= 告诉谁。
    你别告诉他这件事。
    – 别告诉。
    – 这件事
    你别跟他说这件事。
    – 别跟他说。
    – 这件事
    11 答应dāying。
    我答应过你的事,我一定做到 。
    – 我答应
    – 一定做到。
    12 打扫 dǎsǎo
    她正在打扫房间。
    – 打扫房间
    13 窗户chuānghu
    – 窗chuāng
    14擦cā
    15桌子zhuōzi
    16 圆圈yuánquān。
    那些人站成一个圆圈。
    – 那些人 nàxiē rén
    – 站成 zhànchéng
    – 一个圆圈。
    17 黑板 hēibǎn
    18 音像yīnxiǎng
    19 彩灯cǎidēng
    20 彩带cǎidài
    21 惊喜jīngxǐ
    谢谢你的礼物, 我真的很惊喜。
    – 你的礼物
    – 真的很惊喜。adj
    他给妈妈一个惊喜。
    – 一个惊喜 yígè jīngxǐ (n)
    22宾馆bīngguǎn
    23夫人fūren
    24 幅fú bức tranh, tấm
    25 水仙shuǐxiān。
    26开kāi。
    玫瑰🌹花开的真好看。
    – 玫瑰花🌹méiguīhuā
    – 开的真好看
    27福fú :hạnh phúc .
    28字zì
    29 对联duìlián
    30 新春xīnchūn
    31吉祥 jíxiáng
    32行业hángyè。Ngành nghề
    * 行háng :
    我要改行去当导游了。
    – 改行 gǎiháng
    – 当导游 dāng dǎoyóu
    新年新春吉祥,
    xīnián xīnchūn jíxiáng
    百行百业兴旺
    bǎi háng bǎi yè xīngwàng。
    – 吉祥 : jíxiáng: cát tường
    – 兴旺xīngwáng :thịnh vượng.
    33兴旺xīngwàng: Hưng thịnh,thịnh vượng.
    他的生意很兴旺。
    – 生意shēngyī
    – 很兴旺。
    34哦ò 😯
    35可不是kěbushì :đúng vậy,chẳng thế
    A 今天天气很好。
    B可不是,不冷也不热。
    36仔细zǐxì :tỉ nỉ, kĩ
    adj
    你仔细想想,为什么我们要省钱
    – 你仔细想想。 zǐzì
    – 要省钱yàishěngqián
    工匠做得很仔细。
    – 工匠做gōngjiàng zuò
    – 很仔细 。
    37认识rènshì
    38声音shēngyīn
    39 椅子yǐzi
    40 幸福xìngfú
    41 倒dào: rót,đảo , ngược.
    我倒茶给妈妈。
    -倒茶/就/咖啡
    不会倒车怎么办?
    – 不会倒车 。
    – 怎么办?
    42沙发🛋️shāfā
    43冰箱bīngxiāng
    44 洗衣机xǐyījǐ
    45 kōngtiáo。
    Câu chữa 把 bǎ。
    S+把+O + V+ thành phần khác .
    他把衣服洗干净了。
    – 他:S
    – 把 bǎ
    – 衣服: O
    – 洗: V
    – 干净了。 thành phần khác
    请把书房在桌子上。
    – 放在 : fàngzài: V
    – 把 dùng để kết nối Tân ngữ với động từ .
    – [x] Trường hợp bắt buộc sử dụng câu chữ 把
    -trong câu mệnh lệnh có động từ kết hợp với các bổ ngữ kết quả 在,给,成,到。
    S+把+O+V+ 在,给,成,到+thành phần khác .
    把手机放在桌子上。
    – 把手机
    你把信递给她。
    -把信
    -信xìn
    请把课文翻译成越南余人。
    把椅子搬到门外。
    – 把椅子
    – 搬到bāndào
    – [ ] Trường hợp không bắt buộc câu chư 把
    他告诉了老师那句话。
    – 那句话 nàjùhuà。
    – 他把那句话告诉了老师。
    – 把那句话 。 bǎ nàjùhuà。
    他把黑板擦干净了。
    – 把黑板 bǎ hēibǎn
    – 擦cā
    – 他黑板擦干净了
    把门打开。
    – 把门 bǎ
    – 打开 dà kāi
    Trường hợp không được dừng chữ 把 : động từ không tác động với tâm ngữ , không khiến Tân ngữ thấy đổi vị trí , trang thái , phát sinh kết quả như : 看见 , 听懂,觉得…..
    sai: 你把课文听懂吗?
    Đúng : 你听懂课文吗?
    我把他看见了。 sai
    我看见他了。đúng
    – [ ] Chú ý khi dùng câu chữ 把
    dùng 把这,把那。
    请把这个课文翻译成汉语。
    – 把这。
    – 这个汉语。
    – 翻译成汉语
    把钱包交给老师。
    – 把钱包
    – 交给老师。
    Phải mang được tâm ngữ .
    把在, 把是,把去, 把来,
    ko sử dụng trong câu chữ 把
    把东西放上来。
    把空条开开
    – 空条kōngtiáo
    把房间打扫一下儿。
    – 把房间
    – 打扫dǎsǎo
    – [ ] Phủ định “没”
    他没把作业做完。
    – 没把 méibǎ
    – 作业做完。
    他能把这张桌子抬上去。
    – 能把 néngbǎ
    – 这张桌子
    – 抬上去。tái shàngqù

    Reply
  2. Chưa có kênh nào mà em nhiệt tình xem hết quảng cáo và kích vào quảng cáo để ủng hộ tác giả như kênh của cô. Kênh của cô rất hay và bổ ích. Em chúc cô nhiều sức khỏe!

    Reply
  3. Em cảm ơn cô rất nhiều ạ. bài này cô giảng rất kỹ về quan hệ của BNKQ và động từ nên em hiểu rất rõ và không quên đc kiến thức. 好爱你3000

    Reply

Leave a Comment